Điện thoại liên hệ

  • Phòng nhập: (028)38241 113
  • Phòng xuất: (028)38297296
  • Phòng kỹ thuật: (028)38222429
  • Sân bay: 0938008294 (C. Dung), 0963892034 (C. Dương), 0912344148 (C. Quyên)
  • A. Bách: 0344543563
  • A. Văn Cường: 0972783473
  • A. Phước Cường: 0987352417
  • A. Duy: 0947374004
  • A. Đại: 0908596385
  • A. Đạt: 0918177924
  • A. Đông: 0978778030
  • A. Hảo: 0988094401
  • C. Hòa: 0932668705
  • A. Khánh: 0986254966
  • A. Liệt: 0903041997
  • A. Minh: 0989352267
  • A. Nam: 0347561182
  • A. Tâm: 0913084918
  • A. Tân: 0901779125
  • C. Thảo: 0389928195
  • A. Thi: 0398848284
  • A. Thủy 0973070392
  • A. Việt: 0982397001

Hệ thống văn bản pháp luật

  1. Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật (số: 41/2013/QH13, ngày 25 tháng 11 năm 2013)
  2. Luật An toàn thực phẩm (số: 55/2010/QH12, ngày 17 tháng 06 năm 2010)
  3. Luật Chăn nuôi (số: 32/2018/QH14, ngày 19 tháng 11 năm 2018)
  4. Nghị định: Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật (số: 31/2016/NĐ-CP, ngày 06 tháng 5 năm 2016)
  5. Nghị định: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06/5/2016 (số: 04/2020/NĐ-CP, ngày 03 tháng 01 năm 2020).
  6. Văn bản hợp nhất Nghị định 31/2016/ND-CP và Nghị định 04/2020/ND-CP về quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
  7. Nghị định: Về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản (số: 39/2017/NĐ-CP, ngày 04 tháng 4 năm 2017)
  8. Nghị định: Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi (số: 13/2020/NĐ-CP, ngày 21 tháng 01 năm 2020)
  9. Nghị quyết về việc tạm ngưng hiệu lực thi hành của điểm c khoản 3 Điều 18 Nghị định 13/2020/NĐ-CP về hướng dẫn chi tiết thi hành Luật Chăn nuôi (số: 91/2020/NQ - CP, ngày 11 tháng 6 năm 2020)
  10. Nghị định: Quy định chi tiết một số điều của luật An toàn thực phẩm (số: 15/2018/NĐ-CP, ngày 02 tháng 2 năm 2018)
  11. Nghị định: Về nhãn hàng hoá (số: 43/2017/NĐ-CP, ngày 04 tháng 4 năm 2017)
  12. Nghị định: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (số: 74/2018/NĐ-CP, ngày 15 tháng 05 năm 2018).
  13. Thông tư: Ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam (số: 30/2014/TT-BNNPTNT, ngày 05 tháng 09 năm 2014)
  14. Thông tư: Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh, và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (số: 33/2014/TT-BNNPTNT, ngày 30 tháng 10 năm 2014)
  15. Thông tư: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 11 năm 2017 (số: 34/2018/TT-BNNPTNT, ngày 16 tháng 11 năm 2018)
  16. Thông tư: Ban hành danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam (số: 35/2014/TT-BNNPTNT, ngày 31 tháng 10 năm 2014)
  17. Thông tư: Ban hành quy định về quy trình phân tích nguy cơ dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam (số: 36/2014/TT-BNNPTNT, ngày 31 tháng 10 năm 2014)
  18. Thông tư: Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (số: 15/2018/TT-BNNPTNT, ngày 29 tháng 10 năm 2018 mục 11, mục 12 và phụ lục II)
  19. Thông tư: Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (số: 01/2018/TT-VPCP, ngày 23 tháng 11 năm 2018)
  20. Thông tư: Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi (số: 21/2019/TT-BNNPTNT, ngày 28 tháng 11 năm 2019)
  21. Thông tư: Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (số: 26/2018/TT-BNNPTNT, ngày 15 tháng 11 năm 2018)
  22. Thông tư: Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản (số: 04/2020/TT - BNNPTNT, ngày 09 tháng 3 năm 2020)
  23. Hướng dẫn số 1186/BVTV-KH, ngày 30 tháng 6 năm 2020, về triển khai thông tư 04/2020/TT - BNNPTNT, ngày 09 tháng 3 năm 2020.
  24. Thông tư: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực Bảo vệ thực vật (số: 231/2016/TT-BTC, ngày 11 tháng 11 năm 2016)
  25. Quyết định: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn (số: 2022/QĐ-BNN-BVTV ngày 03 tháng 6 năm 2019).
  26. Công văn số 400/BVTV-KH v/v triển khai thực hiện kiểm tra chất lượng TACN theo Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
  27. Công văn số 76/CN- TACN v/v quy định mới về kiểm tra nhà nước chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
  28. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản có giá trị tương đương
  29. Bảng tra tính phí Kiểm dịch thực vật
  30. Công bố hệ thống quản lý chất lượng Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng II theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001: 2015

Kiểm dịch thực vật nhập khẩu

  1. Thực hiện trên Cơ chế một cửa quốc gia theo https://vnsw.gov.vn
  2. Hướng dẫn khai báo trên Cơ chế một cửa quốc gia
  3. Danh sách mặt hàng làm kiểm dịch thực vật nhập khẩu. Thông tư 15/2018/TT-BNNPTNT (Mục 11)
  4. Danh sách mặt hàng phải có giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu. Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT
  5. Danh mục các mặt hàng nhập trong CITES
  6. Hồ sơ bao gồm:
    • Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật
    • Bản chính giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu (phytosanitary certificate)
    • Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu (nếu có; chính hoặc bản sao)

Kiểm tra an toàn thực phẩm

  1. Thực hiện trên hồ sơ giấy
  2. Danh sách mặt hàng kiểm tra an toàn thực phẩm. Thông tư 15/2018/TT-BNNPTNT (Mục 12)
  3. Hồ sơ bao gồm:

Kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm

  1. Thực hiện trên hồ sơ giấy
  2. Danh sách mặt hàng kiểm tra an toàn thực phẩm. Thông tư 15/2018/TT-BNNPTNT (Mục 12)
  3. Danh sách mặt hàng làm kiểm dịch thực vật nhập khẩu. Thông tư 15/2018/TT-BNNPTNT (Mục 11)
  4. Danh sách mặt hàng phải có giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu. Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT
  5. Hồ sơ bao gồm:
    • Giấy đăng ký Kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm. Thông tư 34/2018/BNNTPTN (Mẫu 1A)
    • Bản chính giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu (phytosanitary certificate)
    • Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu (nếu có; chính hoặc bản sao)
    • Bản công bố, tự công bố với mặt hàng đã qua chế biến bao gói sẵn (bản copy). Nghị định 15/2018/BNNPTNT
    • Thông tin về số tờ khai hải quan và mã số HS
    • (01 bản copy) Phiếu đóng gói (packing list)